die Platzangst

Định nghĩa và ý nghĩa của "platzangst"trong tiếng Đức

Die Platzangst
[gender: feminine]
01

chứng sợ không gian hẹp, chứng sợ không gian mở

Angst vor engen, geschlossenen Räumen oder großen offenen Plätzen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Platzangst
Các ví dụ
Er vermeidet große Menschenmengen wegen seiner Platzangst.
Anh ấy tránh đám đông lớn vì chứng sợ không gian hẹp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng