platte
pla
ˈpla
pla
tte

Định nghĩa và ý nghĩa của "platte"trong tiếng Đức

Die Platte
[gender: feminine]
01

đĩa lớn, khay

große, flache Schale zum Servieren von Speisen
die Platte definition and meaning
Các ví dụ
Mit der Platte serviert man oft mehrere Gerichte.
Với cái đĩa, người ta thường phục vụ nhiều món ăn.
02

tấm, bảng

flaches, meist rechteckiges oder rundes Materialstück aus Holz, Metall, Stein oder Kunststoff
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
platte
dạng số nhiều
platten
Các ví dụ
Ich hebe die Platte hoch.
Tôi nâng tấm ván lên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng