Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Platte
01
đĩa lớn, khay
große, flache Schale zum Servieren von Speisen
Các ví dụ
Sie stellt die Platte mit dem Essen auf den Tisch.
Cô ấy đặt cái đĩa có thức ăn lên bàn.
02
tấm, bảng
flaches, meist rechteckiges oder rundes Materialstück aus Holz, Metall, Stein oder Kunststoff
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
platte
dạng số nhiều
platten
Các ví dụ
Der Schiffsrumpf wird durch Platten aus Metall geschützt.
Thân tàu được bảo vệ bằng các tấm kim loại.



























