Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Plantage
01
đồn điền, vùng trồng trọt
Eine großflächige landwirtschaftliche Anbaufläche, auf der bestimmte Nutzpflanzen in Monokultur angebaut werden
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Plantage
dạng số nhiều
Plantagen
Các ví dụ
Die Kaffeeplantage erstreckt sich über 200 Hektar.
Đồn điền cà phê trải dài trên 200 hecta.



























