die plantage
plan
ˈplan
plan
ta
tɑ:
taa
ge
ʒə
zhē

Định nghĩa và ý nghĩa của "plantage"trong tiếng Đức

Die Plantage
01

đồn điền, vùng trồng trọt

Eine großflächige landwirtschaftliche Anbaufläche, auf der bestimmte Nutzpflanzen in Monokultur angebaut werden 
die Plantage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Plantage
dạng số nhiều
Plantagen
Các ví dụ
Die Kaffeeplantage erstreckt sich über 200 Hektar. 

Đồn điền cà phê trải dài trên 200 hecta.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng