pflücken
pflücken
pflʏkng
pflukng
bedrückenschmückenrückenmissglücken

Định nghĩa và ý nghĩa của "pflücken"trong tiếng Đức

pflücken
01

hái, nhặt

Früchte, Blumen oder Blätter von Pflanzen durch Abreißen oder Abschneiden ernten 
pflücken definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
pflücke
ngôi thứ ba số ít
pflückt
hiện tại phân từ
pflückend
quá khứ đơn
pflückte
quá khứ phân từ
gepflückt
Các ví dụ
Wir pflücken Äpfel im Garten meiner Oma. 

Chúng tôi hái táo trong vườn của bà tôi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng