Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Pech
01
vận rủi, xui xẻo
Ein unglücklicher Zufall oder eine unglückliche Situation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Pech(e)s
dạng số nhiều
Peche
Các ví dụ
Sie hatte Pech beim Examen.
Cô ấy đã gặp vận rủi trong kỳ thi.



























