orientieren
o
o
o
rien
ʁiɛn
rien
tie
ˈti:
ti
ren
ʁən
rēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "orientieren"trong tiếng Đức

orientieren
01

định hướng, xác định phương hướng

Die Richtung bestimmen 
orientieren definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
orientiere
ngôi thứ ba số ít
orientiert
hiện tại phân từ
orientierend
quá khứ đơn
orientierte
quá khứ phân từ
orientiert
Các ví dụ
Beim Wandern orientiere ich mich mithilfe eines Kompasses. 

Khi đi bộ đường dài, tôi định hướng bằng cách sử dụng la bàn.

02

định hướng, căn cứ vào

Sich nach etwas richten 
orientieren definition and meaning
Các ví dụ
Wir orientieren uns bei der Planung an den Kundenwünschen. 

Chúng tôi định hướng trong việc lập kế hoạch theo mong muốn của khách hàng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng