das Opfer
Pronunciation
/ˈɔpfɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "opfer"trong tiếng Đức

Das Opfer
01

nạn nhân, vật tế

Eine Person oder ein Tier, dem etwas Schlimmes passiert
das Opfer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Opfers
dạng số nhiều
Opfer
Các ví dụ
Er war ein Opfer des Unfalls.
Anh ấy là một nạn nhân của vụ tai nạn.
02

sự hy sinh, vật hiến tế

Etwas, das man für ein höheres Ziel aufgibt
das Opfer definition and meaning
Các ví dụ
Sie machten viele Opfer für den Erfolg.
Họ đã hy sinh nhiều sự hy sinh cho thành công.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng