das opfer
opfer
ɔpfɐ
awpf

Định nghĩa và ý nghĩa của "opfer"trong tiếng Đức

Das Opfer
01

nạn nhân, vật tế

Eine Person oder ein Tier, dem etwas Schlimmes passiert 
das Opfer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Opfers
dạng số nhiều
Opfer
Các ví dụ
Das Opfer wurde ins Krankenhaus gebracht. 

Nạn nhân đã được đưa đến bệnh viện.

02

sự hy sinh, vật hiến tế

Etwas, das man für ein höheres Ziel aufgibt 
das Opfer definition and meaning
Các ví dụ
Er brachte ein großes Opfer für seine Familie. 

Anh ấy đã hy sinh rất lớn cho gia đình mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng