Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
das Naturschutzgebiet
/naˈtuːɐ̯ʃʊtsɡəˌbiːt/
Das Naturschutzgebiet
[gender: neuter]
01
khu bảo tồn thiên nhiên, khu vực được bảo vệ
Ein geschütztes Gebiet, in dem Natur und Tiere ungestört leben dürfen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Naturschutzgebiet(e)s
dạng số nhiều
Naturschutzgebiete
Các ví dụ
Viele seltene Tiere leben im Naturschutzgebiet.
Nhiều loài động vật quý hiếm sống trong khu bảo tồn thiên nhiên.



























