die nachfrage
nach
ˈna:x
nakh
fra
fʁa:
fra
ge
nachfolge

Định nghĩa và ý nghĩa của "nachfrage"trong tiếng Đức

Die Nachfrage
01

nhu cầu, yêu cầu

Der Wunsch vieler Menschen, etwas zu kaufen oder zu bekommen 
die Nachfrage definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Nachfrage
dạng số nhiều
Nachfragen
Các ví dụ
Die Nachfrage nach Bio-Produkten steigt. 

Nhu cầu về sản phẩm hữu cơ đang tăng lên.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng