Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Nachfrage
[gender: feminine]
01
nhu cầu, yêu cầu
Der Wunsch vieler Menschen, etwas zu kaufen oder zu bekommen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Nachfrage
dạng số nhiều
Nachfragen
Các ví dụ
Wegen geringer Nachfrage wurde das Produkt eingestellt.
Do nhu cầu thấp, sản phẩm đã bị ngừng sản xuất.



























