der nachfolger
nachfolger
na:xfɔlgɐ
nakhfawlg

Định nghĩa và ý nghĩa của "nachfolger"trong tiếng Đức

Der Nachfolger
01

người kế nhiệm, người thừa kế

Die Person, die eine andere Person in einer Position oder Rolle ersetzt 
der Nachfolger definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Nachfolgers
dạng số nhiều
Nachfolger
Các ví dụ
Der Nachfolger übernimmt das Amt nach dem Bürgermeister. 

Người kế nhiệm tiếp quản chức vụ sau thị trưởng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng