Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Nachbarschaft
01
khu phố, hàng xóm
Die Menschen und Häuser in der Umgebung eines Wohnorts
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Nachbarschaft
dạng số nhiều
Nachbarschaften
Các ví dụ
Die Nachbarschaft organisiert jedes Jahr ein Straßenfest.
Khu phố tổ chức lễ hội đường phố mỗi năm.



























