nachahmen
na
ˈna:
na
chah
ˌxʔa:
kha
men
mən
mēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "nachahmen"trong tiếng Đức

nachahmen
01

bắt chước

Etwas oder jemanden bewusst imitieren, um ähnlich zu wirken oder zu handeln 
nachahmen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
nach
động từ gốc
ahmen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
ahme nach
ngôi thứ ba số ít
ahmt nach
hiện tại phân từ
nachahmend
quá khứ đơn
ahmte nach
quá khứ phân từ
nachgeahmt
Các ví dụ
Kinder ahmen oft die Verhaltensweisen ihrer Eltern nach. 

Trẻ em thường bắt chước hành vi của cha mẹ chúng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng