Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Müsli
[gender: neuter]
01
muesli, ngũ cốc ăn sáng
Ein Frühstücksgericht aus verschiedenen Getreidesorten, meist mit Früchten oder Nüssen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Müsli(s)
dạng số nhiều
Müsli
Các ví dụ
Sie kauft jeden Sonntag frisches Müsli im Supermarkt.
Cô ấy mua muesli tươi ở siêu thị mỗi Chủ nhật.



























