der müllberg
müll
ˈmʏl
mul
berg
bɛʁk
berk

Định nghĩa và ý nghĩa của "müllberg"trong tiếng Đức

Der Müllberg
01

núi rác, đống rác thải

Ein großer Haufen von Müll, oft an Deponien oder im Freien 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Müllbergs
dạng số nhiều
Müllberge
Các ví dụ
Der Müllberg wächst jedes Jahr größer. 

Núi rác lớn hơn mỗi năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng