Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Mönch
[gender: masculine]
01
thầy tu, nhà sư
Ein Mann, der aus religiösen Gründen in einem Kloster lebt und nach bestimmten spirituellen Regeln lebt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Mönchs
dạng số nhiều
Mönche
Các ví dụ
Ein buddhistischer Mönch trägt oft eine orangefarbene Robe.
Một nhà sư Phật giáo thường mặc áo cà sa màu cam.



























