mitnehmen
Pronunciation
/ˈmɪtˌneːmən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mitnehmen"trong tiếng Đức

mitnehmen
01

mang theo, đem theo

Etwas oder jemanden von einem Ort an einen anderen Ort
mitnehmen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ sự chuyển động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
mit
động từ gốc
nehmen
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
nehme mit
ngôi thứ ba số ít
nimmt mit
hiện tại phân từ
mitnehmend
quá khứ đơn
nahm mit
quá khứ phân từ
mitgenommen
Các ví dụ
Wir nehmen Getränke mit.
Chúng tôi mang đồ uống theo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng