Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
minutiös
01
tỉ mỉ, cẩn thận
Äußerst genau und detailliert
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am minutiösesten
so sánh hơn
minutiöser
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie führte minutiöse Aufzeichnungen über jeden Cent.
Cô ấy đã lưu giữ hồ sơ tỉ mỉ về từng xu.



























