Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
minimal
01
tối thiểu
Sehr wenig oder so klein wie möglich
Các ví dụ
Es gab minimalen Widerstand gegen die Entscheidung.
Có sự phản đối tối thiểu đối với quyết định.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
tối thiểu