Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Mimik
[gender: feminine]
01
biểu cảm khuôn mặt, nét mặt
Die Bewegung der Gesichtsmuskeln zur Darstellung von Gefühlen oder Reaktionen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Mimik
Các ví dụ
Die Mimik des Babys war eindeutig: Es war hungrig.
Biểu cảm của em bé rõ ràng: nó đói.



























