die minderheit
minderheit
mɪndɐhaɛ̯t
mindhaet

Định nghĩa và ý nghĩa của "minderheit"trong tiếng Đức

Die Minderheit
01

thiểu số, nhóm thiểu số

Eine kleinere Gruppe innerhalb einer größeren Gemeinschaft 
die Minderheit definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Minderheit
dạng số nhiều
Minderheiten
Các ví dụ
In vielen Ländern haben sprachliche Minderheiten besondere Rechte. 

Ở nhiều quốc gia, các nhóm thiểu số ngôn ngữ có các quyền đặc biệt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng