Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Milieu
[gender: neuter]
01
môi trường, hoàn cảnh
Das soziale oder kulturelle Umfeld, in dem jemand lebt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Milieus
dạng số nhiều
Milieus
Các ví dụ
Sie stammt aus einem künstlerischen Milieu.
Cô ấy xuất thân từ một môi trường nghệ thuật.



























