mieten
Pronunciation
/ˈmiːtən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "mieten"trong tiếng Đức

mieten
[past form: mietete]
01

thuê, mướn

Etwas für eine bestimmte Zeit gegen Bezahlung nutzen
mieten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
miete
ngôi thứ ba số ít
mietet
hiện tại phân từ
mietend
quá khứ đơn
mietete
quá khứ phân từ
gemietet
Các ví dụ
Er hat ein Haus am Meer gemietet.
Anh ấy đã thuê một ngôi nhà bên biển.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng