der Meteorit

Định nghĩa và ý nghĩa của "meteorit"trong tiếng Đức

Der Meteorit
01

thiên thạch, đá từ vũ trụ

Ein Stein aus dem All, der auf die Erde fällt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Meteoriten
dạng số nhiều
Meteoriten
Các ví dụ
Der Meteorit war sehr schwer und aus Metall.
Thiên thạch rất nặng và làm bằng kim loại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng