Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Menge
01
số lượng lớn, khối lượng
Eine große Anzahl oder ein großes Maß von etwas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Menge
dạng số nhiều
Mengen
Các ví dụ
Er trinkt eine Menge Wasser.
Anh ấy uống một lượng lớn nước.
02
đám đông, đoàn người
Viele Menschen an einem Ort
Các ví dụ
Die Menge jubelte dem Fußballteam zu.
Đám đông cổ vũ cho đội bóng đá.



























