die menge
men
ˈmɛn
men
ge
längeengegedränge

Định nghĩa và ý nghĩa của "menge"trong tiếng Đức

Die Menge
01

số lượng lớn, khối lượng

Eine große Anzahl oder ein großes Maß von etwas 
die Menge definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Menge
dạng số nhiều
Mengen
Các ví dụ
Ich habe eine Menge Hausaufgaben. 

Tôi có nhiều bài tập về nhà.

02

đám đông, đoàn người

Viele Menschen an einem Ort 
die Menge definition and meaning
Các ví dụ
Eine Menge wartete vor dem Kino. 

Một đám đông đang chờ đợi trước rạp chiếu phim.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng