Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Macht
01
quyền lực
Die Fähigkeit oder das Recht, über Menschen oder Dinge zu bestimmen und Entscheidungen zu treffen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Macht
Các ví dụ
Der König hatte früher die volle Macht im Land.
Nhà vua trước đây có toàn quyền trong đất nước.
02
cường quốc, đại cường
ein Staat, der großen politischen, militärischen oder wirtschaftlichen Einfluss hat
Các ví dụ
Die USA gelten als eine globale Macht.
Hoa Kỳ được coi là một cường quốc toàn cầu.



























