die Macht
Pronunciation
/maχt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "macht"trong tiếng Đức

Die Macht
[gender: feminine]
01

quyền lực

Die Fähigkeit oder das Recht, über Menschen oder Dinge zu bestimmen und Entscheidungen zu treffen
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Macht
Các ví dụ
Wissen ist auch eine Form von Macht.
Kiến thức cũng là một dạng quyền lực.
02

cường quốc, đại cường

ein Staat, der großen politischen, militärischen oder wirtschaftlichen Einfluss hat
Các ví dụ
China entwickelte sich zu einer wirtschaftlichen Macht.
Trung Quốc đã phát triển thành một cường quốc kinh tế.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng