Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
leiten
01
hướng dẫn, dẫn dắt
Etwas in eine Richtung führen oder bewegen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
leite
ngôi thứ ba số ít
leitet
hiện tại phân từ
leitend
quá khứ đơn
leitete
quá khứ phân từ
geleitet
Các ví dụ
Sie leitet die Gäste zum Ausgang.
Cô ấy hướng dẫn khách đến lối ra.
02
quản lý, điều hành
Etwas führen, verwalten oder managen
Các ví dụ
Die Direktorin leitet die Schule seit zehn Jahren.
Hiệu trưởng điều hành trường học đã được mười năm.



























