leiten
Pronunciation
/ˈlaɪ̯tən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "leiten"trong tiếng Đức

01

hướng dẫn, dẫn dắt

Etwas in eine Richtung führen oder bewegen
leiten definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
leite
ngôi thứ ba số ít
leitet
hiện tại phân từ
leitend
quá khứ đơn
leitete
quá khứ phân từ
geleitet
Các ví dụ
Sie leitet die Gäste zum Ausgang.
Cô ấy hướng dẫn khách đến lối ra.
02

quản lý, điều hành

Etwas führen, verwalten oder managen
leiten definition and meaning
Các ví dụ
Die Direktorin leitet die Schule seit zehn Jahren.
Hiệu trưởng điều hành trường học đã được mười năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng