leid tun
Pronunciation
/ˈlaɪ̯t tuːn/
leidtun

Định nghĩa và ý nghĩa của "leid tun"trong tiếng Đức

leid tun
[past form: tat leid]
01

tiếc, hối hận

Mitgefühl oder Bedauern für jemanden haben
leid tun definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ trạng thái
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
leid
động từ gốc
tun
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
tue leid
ngôi thứ ba số ít
tut leid
hiện tại phân từ
leidtunend
quá khứ đơn
tat leid
quá khứ phân từ
leidgetan
Các ví dụ
Der Hund tut mir leid, weil er allein ist.
Con chó làm tôi thương hại vì nó một mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng