laut
Pronunciation
/laʊ̯t/

Định nghĩa và ý nghĩa của "laut"trong tiếng Đức

01

ồn ào, lớn tiếng

Mit hoher Lautstärke
laut definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am lautesten
so sánh hơn
lauter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Fernseher ist lauter als das Radio.
Tivi ồn ào hơn radio.
01

theo

Entsprechend einer Quelle oder Regel
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Laut Lehrerin ist die Prüfung einfach.
Theo giáo viên, bài kiểm tra rất dễ.
Der Laut
[gender: masculine]
01

âm thanh, tiếng ồn

Hörbares Schallereignis
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Laut(e)s
dạng số nhiều
Laute
Các ví dụ
Vögel machen schöne Laute.
Chim tạo ra những âm thanh đẹp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng