Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Land
[gender: neuter]
01
quốc gia
Ein Gebiet mit eigenen Grenzen und eigener Regierung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Land(e)s
dạng số nhiều
Länder
Các ví dụ
Viele Menschen reisen in ein anderes Land.
Nhiều người đi du lịch đến một quốc gia khác.
02
đất liền, đất
Die feste Oberfläche der Erde, nicht das Wasser
Các ví dụ
Wir wandern durch das offene Land.
Chúng tôi đang đi bộ xuyên qua vùng đất mở.
03
nông thôn, vùng nông thôn
Ein Gebiet außerhalb der Stadt mit wenig Bebauung
Các ví dụ
Viele Menschen fahren am Wochenende aufs Land.
Nhiều người đi về nông thôn vào cuối tuần.
Cây Từ Vựng
inland
irland
land



























