Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Land
01
quốc gia
Ein Gebiet mit eigenen Grenzen und eigener Regierung
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Land(e)s
dạng số nhiều
Länder
Các ví dụ
Deutschland ist ein großes Land in Europa.
Đức là một quốc gia lớn ở châu Âu.
02
đất liền, đất
Die feste Oberfläche der Erde, nicht das Wasser
Các ví dụ
Das Flugzeug ist sicher auf dem Land gelandet.
Máy bay đã hạ cánh an toàn trên đất liền.
03
nông thôn, vùng nông thôn
Ein Gebiet außerhalb der Stadt mit wenig Bebauung
Các ví dụ
Ich wohne gern auf dem Land.
Tôi thích sống ở nông thôn.
Cây Từ Vựng
inland
irland
land



























