kürzen
kür
ˈkʏʁ
kur
zen
tsən
tsēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "kürzen"trong tiếng Đức

01

etwas in seiner räumlichen Länge kürzer machen , -

thông tin ngữ pháp
có quy tắc
trợ động từ
haben
quá khứ đơn
kürzt
quá khứ phân từ
gekürzt
Các ví dụ
Die Schneiderin kürzte den Rock um fünf Zentimeter. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng