kräftig
Pronunciation
/ˈkʀɛftɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kräftig"trong tiếng Đức

kräftig
01

mạnh mẽ, cường tráng

Mit großer Intensität oder Wirkung auftretend
kräftig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am kräftigsten
so sánh hơn
kräftiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Nach dem Training schwitzte er kräftig.
Sau buổi tập, anh ấy đổ mồ hôi nhiều.
02

mạnh mẽ, cường tráng

Einen starken und gesunden Körper habend
kräftig definition and meaning
Các ví dụ
Der Junge hat einen kräftigen Händedruck.
Cậu bé có một cái bắt tay chắc chắn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng