Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Kroatien
01
Croatia, Nước Croatia
Ein Land in Südeuropa mit einer schönen Küste an der Adria und der Hauptstadt Zagreb
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Kroatiens
tên riêng
Các ví dụ
Ich möchte im Sommer nach Kroatien reisen.
Tôi muốn đi du lịch đến Croatia vào mùa hè.



























