die Krähe

Định nghĩa và ý nghĩa của "krähe"trong tiếng Đức

Die Krähe
[gender: feminine]
01

con quạ, con quạ đen

Ein mittelgroßer, schwarzer Vogel, der für seine Intelligenz und sein lautes "Krächzen" bekannt ist
die Krähe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Krähe
dạng số nhiều
Krähen
Các ví dụ
Eine Krähe krächzt laut über dem Feld.
Một con quạ kêu to trên cánh đồng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng