Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kosmisch
01
vũ trụ, toàn cầu
Etwas, das mit dem Weltraum, dem Universum oder den Sternen zu tun hat
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Das Teleskop beobachtet kosmische Objekte.
Kính viễn vọng quan sát các vật thể vũ trụ.



























