die konsistenz
kon
kɔn
kawn
sis
zɪs
zis
tenz
ˈtɛnts
tents

Định nghĩa và ý nghĩa của "konsistenz"trong tiếng Đức

Die Konsistenz
01

tính nhất quán, sự mạch lạc

Die logische oder strukturelle Stimmigkeit und Widerspruchsfreiheit eines Systems oder einer Sache 
die Konsistenz definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Konsistenz
dạng số nhiều
Konsistenzen
Các ví dụ
Gültigkeit und Konsistenz der Daten sind unbekannt. 

Tính hợp lệ và tính nhất quán của dữ liệu là không xác định.

02

độ đặc, độ nhớt

Die Dickflüssigkeit oder Viskosität einer Substanz 
die Konsistenz definition and meaning
Các ví dụ
Die Konsistenz der Soße ist zu dünn. 

Độ đặc của nước sốt quá loãng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng