Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Konstante
[gender: feminine]
01
hằng số, hằng định
Etwas, das unverändert bleibt oder sich regelmäßig wiederholt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Konstante
dạng số nhiều
Konstanten
Các ví dụ
Mein Morgenkaffee ist eine angenehme Konstante.
Cà phê buổi sáng của tôi là một hằng số dễ chịu.



























