Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Konfession
01
tôn giáo, giáo phái
Eine religiöse Glaubensrichtung oder Gemeinschaft
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Konfession
dạng số nhiều
Konfessionen
Các ví dụ
Jeder Mensch kann seine Konfession frei wählen.
Mỗi người có thể tự do lựa chọn tôn giáo của mình.



























