der knochenjob
kno
ˈknɔ
knaw
chen
xən
khēn
job
ˌjɔp
yawp

Định nghĩa và ý nghĩa của "knochenjob"trong tiếng Đức

Der Knochenjob
01

công việc vất vả, công việc cực nhọc

Eine äußerst anstrengende, körperlich oder mental fordernde Arbeit 
der Knochenjob definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Knochenjobs
dạng số nhiều
Knochenjobs
Các ví dụ
Die Arbeit auf dem Bau ist ein echter Knochenjob. 

Công việc trên công trường là một công việc cực nhọc thực sự.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng