knien
Pronunciation
/kniːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "knien"trong tiếng Đức

knien
[past form: kniete]
01

quỳ xuống, đang quỳ

Sich auf die Knie niederlassen oder in dieser Position verweilen
knien definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
either
ngôi thứ nhất số ít
knie
ngôi thứ ba số ít
kniet
hiện tại phân từ
kniend
quá khứ đơn
kniete
quá khứ phân từ
gekniet
Các ví dụ
Sie kniete sich hin, um die Blumen zu pflanzen.
Cô ấy quỳ xuống để trồng hoa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng