Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
klicken
[past form: klickte]
01
nhấp chuột, bấm
Mit der Maus auf etwas drücken
Các ví dụ
Nach dem Klicken öffnet sich ein neues Fenster.
Sau khi nhấp chuột, một cửa sổ mới sẽ mở ra.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nhấp chuột, bấm