Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
klagen
[past form: klagte]
01
khiếu nại, phàn nàn
Eine Beschwerde vor Gericht oder bei einer Behörde vorbringen
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
klage
ngôi thứ ba số ít
klagt
hiện tại phân từ
klagend
quá khứ đơn
klagte
quá khứ phân từ
geklagt
Các ví dụ
Sie klagt beim Gericht gegen die Entscheidung.
Cô ấy khiếu nại tại tòa án về quyết định.



























