Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Kamel
01
lạc đà, lạc đà một bướu
Ein großes Säugetier mit Höckern, das in Wüsten lebt und lange ohne Wasser auskommen kann
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Kamels
dạng số nhiều
Kamele
Các ví dụ
Die Karawane bestand aus zehn Kamelen.
Đoàn lữ hành gồm mười lạc đà.



























