der kameramann
kameramann
ka:məʁaman
kamēraman

Định nghĩa và ý nghĩa của "kameramann"trong tiếng Đức

Der Kameramann
01

người quay phim, nhà quay phim

Die Person, die eine Kamera bei Film- oder Videoaufnahmen bedient 
der Kameramann definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kameramanns
dạng số nhiều
Kameramänner
Các ví dụ
Der Kameramann filmt die Szene aus verschiedenen Blickwinkeln. 

Người quay phim quay cảnh từ các góc độ khác nhau.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng