Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
jung
[comparative form: jünger][superlative form: jüngste-]
01
trẻ, trẻ
In frühem Lebensalter
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
jüngste-
so sánh hơn
jünger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Junge Menschen lernen schnell.
Những người trẻ học nhanh chóng.
02
trẻ, mới
Erst seit kurzer Zeit existierend
Các ví dụ
Die jungen Blätter sind grün.
Những chiếc lá non có màu xanh.



























