das interesse
in
ˌɪn
in
te
re
ˈʁɛ
re
sse
adressepressemesse

Định nghĩa và ý nghĩa của "interesse"trong tiếng Đức

Das Interesse
01

sự quan tâm, sự tò mò

Ein Gefühl der Aufmerksamkeit oder des Wunsches 
das Interesse definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Interesses
Các ví dụ
Ich habe großes Interesse an Musik. 

Tôi có hứng thú lớn với âm nhạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng