insolvent
Pronunciation
/inzɔlˈvɛnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "insolvent"trong tiếng Đức

insolvent
01

vỡ nợ, mất khả năng thanh toán

Nicht in der Lage, fällige Zahlungen zu leisten
insolvent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
không phân cấp được
có biến cách
Các ví dụ
Der Geschäftsmann wurde für insolvent erklärt.
Doanh nhân đã bị tuyên bố phá sản.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng