insekt
in
ɪn
in
sekt
ˈzɛkt
zekt

Định nghĩa và ý nghĩa của "insekt"trong tiếng Đức

Das Insekt
[gender: neuter]
01

côn trùng, sâu bọ

Ein kleines Tier mit sechs Beinen, oft mit Flügeln
das Insekt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Insekts
dạng số nhiều
Insekten
Các ví dụ
Viele Insekten fliegen um das Licht.
Nhiều côn trùng bay quanh ánh sáng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng