der Ingenieur
Pronunciation
/ɪnʒeˈni̯øːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ingenieur"trong tiếng Đức

Der Ingenieur
[gender: masculine]
01

kỹ sư, kỹ sư

Eine Person, die in Technik, Bau oder Maschinen arbeitet und technische Probleme löst
der Ingenieur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ingenieur(e)s
dạng số nhiều
Ingenieure
Các ví dụ
Er ist Ingenieur von Beruf.
Ông ấy là kỹ sư theo nghề nghiệp.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng