die Informatik
Pronunciation
/ɪnfɔʁˈmaːtɪk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "informatik"trong tiếng Đức

Die Informatik
01

khoa học máy tính, tin học

Die Wissenschaft und Technik der Verarbeitung, Speicherung und Übertragung von Informationen mithilfe von Computern
die Informatik definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Informatik
Các ví dụ
Die Informatik beschäftigt sich mit Programmierung und Netzwerken.
Khoa học máy tính đề cập đến lập trình và mạng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng